怪物: quái vật, sinh vật kỳ dị; quái kiệt (nghĩa bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): monster, beast, freak, eccentric genius
Nét viết & luyện viết chữ 怪物
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kỳ lạ, quái dị; trách móc; khá là
Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu).
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
Câu ví dụ với từ “怪物”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深海万米载人潜水器在西太平洋马里亚纳海沟最深处成功拍摄到了前所未见的深海超高压特异发光“深渊生物”,彻底颠覆了以往的怪物传说。
Shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì zài xī tài píng yáng mǎ lǐ yà nà hǎi gōu zuì shēn chù chéng gōng pāi shè dào le qián suǒ wèi jiàn de shēn hǎi chāo gāo yā tè yì fā guāng "shēn yuān shēng wù ", chè dǐ diān fù le yǐ wǎng de guài wù chuán shuō.
“Tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu tại nơi sâu nhất của rãnh Mariana thuộc Tây Thái Bình Dương đã quay chụp thành công 'sinh vật vực sâu' phát quang dị thường dưới siêu áp suất biển sâu chưa từng thấy trước đây, lật đổ hoàn toàn những truyền thuyết quái vật quái vật quái dị thuở trước.”
The 10,000-meter submersible filmed glowing abyssal organisms in Mariana Trench, dispelling ancient monster myths.
Từ “怪物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn