怪异: kỳ dị, kỳ quặc lạ thường quái đản
Nghĩa tiếng Anh (English): monstrous, strange, bizarre, weird
Nét viết & luyện viết chữ 怪异
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kỳ lạ, quái dị; trách móc; khá là
Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu).
khác; khác nhau; không giống
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ KỶ (巳) uốn cong, Dưới hai tay CỦNG (廾) nâng vòng mặt nạ. Hình hài trông thật khác lạ, Làm nên chữ DỊ (异) vượt qua tầm thường.”
Chữ DỊ (异, phồn thể 異) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một người dùng hai tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới) đội chiếc mặt nạ uy nghiêm lên đầu trong nghi lễ cổ đại. Sang chữ giản thể (异), phần trên được lược giản thành bộ KỶ (巳) đặt trên bộ CỦNG (廾). Từ hình ảnh diện mạo khác lạ so với người thường, chữ DỊ (异) mở rộng nghĩa thành sự khác biệt, độc đáo, kỳ lạ và tài năng xuất chúng.
Câu ví dụ với từ “怪异”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
理论物理学家通过严密数理推导,成功解释了超导量子比特在超强磁场极端环境下表现出的看似怪异的反常霍尔效应物理跃迁。
Lǐ lùn wù lǐ xué jiā tōng guò yán mì shù lǐ tuī dǎo, chéng gōng jiě shì le chāo dǎo liàng zǐ bǐ tè zài chāo qiáng cí chǎng jí duān huán jìng xià biǎo xiàn chū de kàn shì guài yì de fǎn cháng huò ěr xiào yìng wù lǐ yuè qiān.
“Các nhà vật lý lý thuyết thông qua suy diễn toán lý chặt chẽ đã giải thích thành công sự chuyển mức vật lý hiệu ứng Hall dị thường xem chừng kỳ dị kỳ quặc lạ thường mà qubit lượng tử siêu dẫn thể hiện dưới môi trường cực đoan từ trường siêu mạnh.”
Theoretical physicists explained seemingly bizarre anomalous Hall transitions in qubits under strong magnetic fields.
Từ “怪异” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怪异 (guàiyì)
怪异 (guàiyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “怪异” có phiên âm Pinyin là “guàiyì”, âm Hán Việt là “QUÁI DỊ”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kỳ dị, kỳ quặc lạ thường quái đản” (tiếng Anh: monstrous, strange, bizarre, weird).
Chữ 怪异 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “怪异” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.