心愿: tâm nguyện, ước nguyện trong lòng, ý nguyện
Nghĩa tiếng Anh (English): cherished desire, wish, aspiration, dream
Nét viết & luyện viết chữ 心愿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.” — Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
nguyện, bằng lòng, muốn; ước nguyện
Câu thơ nhớ chữ: “Cội nguồn gốc rễ giữ trong tim, Ước nguyện ngàn năm mải miết tìm. Phát thệ một lòng vì trăm họ, Tâm thành soi rọi bóng trần êm.”
Chữ NGUYỆN (phồn thể 願, giản thể 愿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Nguyên (原 - nguồn cội ban sơ) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Lời nguyện chân chính phải phát xuất từ cội rễ của tấm lòng lương thiện thuần khiết. Trong "Chữ Hán Chiết Tự", tác giả khẳng định: "Nguyện" là lời thề nguyền thiêng liêng dâng lên Đấng Tạo Hóa đem thân mình phụng sự nhân quần xã hội.
Câu ví dụ với từ “心愿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
实现高水平科技自立自强、建设世界科技强国,是一代代中国科学家矢志不渝的共同崇高心愿。
Shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó, shì yí dài dài zhōng guó kē xué jiā shǐ zhì bù yú de gòng tóng chóng gāo xīn yuàn.
“Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới chính là ước nguyện tâm nguyện cao đẹp chung son sắt một lòng của bao thế hệ các nhà khoa học Trung Quốc.”
Achieving sci-tech self-reliance and building a sci-tech power is the shared cherished aspiration of scientists.
Từ “心愿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 心愿 (xīnyuàn)
心愿 (xīnyuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “心愿” có phiên âm Pinyin là “xīnyuàn”, âm Hán Việt là “TÂM NGUYỆN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tâm nguyện, ước nguyện trong lòng, ý nguyện” (tiếng Anh: cherished desire, wish, aspiration, dream).
Chữ 心愿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “心愿” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.