归结 Phồn thể: 歸結
Minh họa từ vựng 归结
guījié HÁN VIỆT: QUY KẾT

归结: quy về, quy kết thành, đúc kết lại ở

quy về quy kết thành đúc kết lại ở

Nghĩa tiếng Anh (English): to sum up to, to boil down to, to attribute to

Nét viết & luyện viết chữ 归结

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 归

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

归
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trở về, quay về; thuộc về; quy tụ

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).

结
jié / jiē KẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).

Câu ví dụ với từ “归结”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

战略科学家指出,大科学工程能够连克险关的根本原因,归结于社会主义集中力量办大事的显著制度优势与团队无私奉献。

Zhàn lüè kē xué jiā zhǐ chū, dà kē xué gōng chéng néng gòu lián kè xiǎn guān de gēn běn yuán yīn, guī jié yú shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì de xiǎn zhù zhì dù yōu shì yǔ tuán duì wú sī fèng xiàn.

“Nhà khoa học chiến lược chỉ rõ, nguyên nhân căn bản giúp công trình khoa học lớn liên tục vượt qua các hiểm quan đúc kết lại ở quy về ưu thế thể chế vượt bậc tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội và sự cống hiến quên mình của đội ngũ.”

The scientist noted that success boils down to institutional advantages in mobilizing resources and selfless teamwork.

Từ “归结” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →