归结: quy về, quy kết thành, đúc kết lại ở
Nghĩa tiếng Anh (English): to sum up to, to boil down to, to attribute to
Nét viết & luyện viết chữ 归结
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về; thuộc về; quy tụ
Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Câu ví dụ với từ “归结”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
战略科学家指出,大科学工程能够连克险关的根本原因,归结于社会主义集中力量办大事的显著制度优势与团队无私奉献。
Zhàn lüè kē xué jiā zhǐ chū, dà kē xué gōng chéng néng gòu lián kè xiǎn guān de gēn běn yuán yīn, guī jié yú shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì de xiǎn zhù zhì dù yōu shì yǔ tuán duì wú sī fèng xiàn.
“Nhà khoa học chiến lược chỉ rõ, nguyên nhân căn bản giúp công trình khoa học lớn liên tục vượt qua các hiểm quan đúc kết lại ở quy về ưu thế thể chế vượt bậc tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội và sự cống hiến quên mình của đội ngũ.”
The scientist noted that success boils down to institutional advantages in mobilizing resources and selfless teamwork.
Từ “归结” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn