归来: trở về, khải hoàn trở về, quay về
Nghĩa tiếng Anh (English): to return, to come back (triumphantly)
Nét viết & luyện viết chữ 归来
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về; thuộc về; quy tụ
Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
đến, tới
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Chữ LAI (来 / 來) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một cây lúa mì với thân thẳng, lá vươn hai bên và những bông lúa trĩu hạt. Ban đầu chữ LAI chỉ cây lúa mì (về sau chuyển sang chữ MẠCH 麥), vì người xưa coi hạt giống lúa mì là quà quý trời ban gửi đến vào mùa thu hoạch nên mượn chữ LAI để biểu thị ý nghĩa đi tới, đến nơi và hướng về tương lai.
Câu ví dụ với từ “归来”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当搭载着月背珍贵土壤岩芯样本的嫦娥返回舱凯旋归来稳稳着陆时,北京飞控中心大厅掌声经久不息。
Dāng dā zài zhe yuè bèi zhēn guì tǔ rǎng yán xìn yàng běn de cháng é fǎn huí cāng kǎi xuán guī lái wěn wěn zhuó lù shí, běi jīng fēi kòng zhōng xīn dà tīng zhǎng shēng jīng jiǔ bù xī.
“Khi khoang hồi quyển Hằng Nga mang theo các mẫu vật lõi đất đá quý giá nơi mặt sau Mặt trăng khải hoàn trở về quay về hạ cánh vững vàng, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Bắc Kinh vang dội những tràng pháo tay kéo dài không ngớt.”
When the Chang'e return capsule carrying far-side lunar samples returned safely, the control hall erupted in cheers.
Từ “归来” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 归来 (guīlái)
归来 (guīlái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “归来” có phiên âm Pinyin là “guīlái”, âm Hán Việt là “QUY LAI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trở về, khải hoàn trở về, quay về” (tiếng Anh: to return, to come back (triumphantly)).
Chữ 归来 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “归来” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.