归还: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to return, to revert, to restore (borrowed things)
Nét viết & luyện viết chữ 归还
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về; thuộc về; quy tụ
Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”
Chữ HOÀN (还) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ BẤT (不 - giản lược từ chữ HOÀN 睘 trong dạng phồn thể 還) biểu âm. Bước chân (QUAI XƯỚC) sau bao dặm đường xa lại quay vòng trở về điểm khởi đầu tạo nên nghĩa gốc là quay về, hoàn trả (huán). Khi dùng làm phó từ (hái), chữ mang nghĩa là sự việc vẫn đang tiếp diễn, vẫn còn bền bỉ chưa dừng lại.
Câu ví dụ với từ “归还”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过多边国际文物追索外交司法协作,多批流失海外百余年的珍贵国家级青铜文物被成功追索并全数归还祖国。
Jīng guò duō biān guó jì wén wù zhuī suǒ wài jiāo sī fǎ xié zuò, duō pī liú shī hǎi wài bǎi yú nián de zhēn guì guó jiā jí qīng tóng wén wù bèi chéng gōng zhuī suǒ bìng quán shù guī huán zǔ guó.
“Trải qua sự hợp tác tư pháp và ngoại giao truy tìm cổ vật quốc tế đa phương, nhiều lô bảo vật bằng đồng quý hiếm cấp quốc gia bị thất lạc ra nước ngoài hơn một trăm năm đã được truy đòi thành công và hoàn trả đầy đủ về cho Tổ quốc.”
Through multilateral diplomatic and judicial efforts, batches of national bronze relics lost abroad were returned to the motherland.
深刻领悟“归还”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ guī huán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “归还” (hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn) - QUY HOÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "归还" (hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “归还” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn