弗拉明戈: Flamenco (một điệu nhảy Tây Ban Nha)
Nét viết & luyện viết chữ 弗拉明戈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẤT (弗): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Flamenco (một điệu nhảy Tây Ban Nha)
Chữ PHẤT (弗): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 5 nét (2 nét phụ).
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).
Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”
Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.
giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)
Câu thơ nhớ chữ: “Cán dài lưỡi ngang sắc ngời, Thêm phẩy tua rua sáng trời uy nghiêm. Chữ QUA binh khí cổ truyền, Dừng qua giữ nước bình yên muôn nhà.”
Chữ QUA (戈) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một loại binh khí cán dài có lưỡi dao nằm ngang ở đầu dùng để móc và chém trên chiến xa thời cổ đại. Vì cây qua là vũ khí phổ biến nhất thời Thương Chu, chữ QUA trở thành biểu tượng cho binh đao và quân sự. Khi ghép chữ CHỈ (止 - dừng lại) với chữ QUA (戈) sẽ tạo thành chữ VŨ (武), gửi gắm triết lý: võ nghệ chân chính là để ngăn chặn chiến tranh và bảo vệ hòa bình.
Câu ví dụ với từ “弗拉明戈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她喜欢跳弗拉明戈舞。
Tā xǐhuān tiào fú lā míng gē wǔ.
“Cô ấy thích nhảy điệu Flamenco.”
Từ “弗拉明戈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn