密度
Minh họa từ vựng 密度
mì dù HÁN VIỆT: MẬT ĐỘ

密度: mật độ (dân số, năng lượng, vật lý)

mật độ (dân số năng lượng vật lý)

Nghĩa tiếng Anh (English): density

Nét viết & luyện viết chữ 密度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 密

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

密
Mì MẬT

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

度
dù ĐỘ

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “密度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

固态锂电池在能量密度与热安全性指标上实现了重大突破,显著提升了新能源电动汽车的单次续航里程。

Gù tài lǐ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ rè ān quán xìng zhǐ biāo shàng shí xiàn le zhòng dà tū pò, xiǎn zhù tí shēng le xīn néng yuán diàn dòng qì chē de dān cì xù háng lǐ chéng.

“Pin lithium thể rắn đã đạt được đột phá trọng đại trên các chỉ số an toàn nhiệt và mật độ năng lượng, nâng cao rõ rệt quãng đường di chuyển sau một lần sạc của xe ô tô điện năng lượng mới.”

Solid-state lithium batteries achieved breakthroughs in energy density and thermal safety, extending EV driving ranges.

Ví dụ #2

深刻领悟“密度”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ mì dù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “密度” (mật độ (dân số, năng lượng, vật lý) - MẬT ĐỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "密度" (mật độ (dân số, năng lượng, vật lý)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “密度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →