审查 Phồn thể: 審查
Minh họa từ vựng 审查 (shěn chá)
shěn chá HÁN VIỆT: THẨM TRA

审查: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách

thẩm tra kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách

Nghĩa tiếng Anh (English): to examine, to review, to censor, scrutiny, audit

Nét viết & luyện viết chữ 审查

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 审

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

审
shěn THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểm tra, điều tra; thẩm phán

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).

查
chá TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Câu ví dụ với từ “审查”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家司法行政机关建立健全国有资产处置与重大公共投资项目法律合规性审查机制,确保权力依法规范运行。

Guó jiā sī fǎ xíng zhèng jī guān jiàn lì jiàn quán guó yǒu zī chǎn chǔ zhì yǔ zhòng dà gōng gòng tóu zī xiàng mù fǎ lǜ hé guī xìng shěn chá jī zhì, què bǎo quán lì yī fǎ guī fàn yùn xíng.

“Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia xây dựng và hoàn thiện cơ chế thẩm tra tính hợp pháp hợp quy đối với việc xử lý tài sản nhà nước và các dự án đầu tư công trọng đại, bảo đảm quyền lực vận hành quy chuẩn theo đúng pháp luật.”

Judicial administrative organs established compliance review mechanisms for public investments to ensure power operates under the law.

Ví dụ #2

深刻领悟“审查”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shěn chá ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “审查” (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách - THẨM TRA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "审查" (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “审查” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 审查 (shěn chá)

审查 (shěn chá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “审查” có phiên âm Pinyin là “shěn chá”, âm Hán Việt là “THẨM TRA”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách” (tiếng Anh: to examine, to review, to censor, scrutiny, audit).

Chữ 审查 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “审查” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-04-11T08:20:27+07:00