实际上: trên thực tế, thực ra, thực chất
Nghĩa tiếng Anh (English): in fact, actually, in reality, as a matter of fact
Nét viết & luyện viết chữ 实际上
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
trên thực tế, thực ra, thực chất
Chữ TẾ (际, phồn thể: 際): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 国际 (QUỐC TẾ: quốc tế), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn), 交际 (GIAO TẾ: giao tiếp, xã giao).
trên, lên
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
Câu ví dụ với từ “实际上”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看起来十分复杂的深空算法模型,实际上可以通过底层核心物理守恒定律进行巧妙的降维化简。
Kàn qǐ lái shí fēn fù zá de shēn kōng suàn fǎ mó xíng, shí jì shàng kě yǐ tōng guò dǐ céng hé xīn wù lǐ shǒu héng dìng lǜ jìn xíng qiǎo miào de jiàng wéi huà jiǎn.
“Mô hình thuật toán không gian sâu nhìn bề ngoài trông có vẻ vô cùng phức tạp, nhưng trên thực tế thực chất lại có thể tiến hành đơn giản hóa giảm chiều một cách tài tình thông qua các định luật bảo toàn vật lý cốt lõi tầng đáy.”
The seemingly complex deep-space algorithm can actually be simplified ingeniously via core physical conservation laws.
Từ “实际上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn