实测
Minh họa từ vựng 实测
shícè HÁN VIỆT: THỰC TRẮC

实测: đo (tốc độ, v.v.)

đo (tốc độ v.v.)

Nét viết & luyện viết chữ 实测

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 实

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “实测” (shícè) có âm Hán Việt là “THỰC TRẮC”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “đo (tốc độ, v.v.)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

实
shí THỰC

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
测
cè TRẮC

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “实测”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们在河流中设置了多个实测点。

Wǒmen zài héliú zhōng shèzhìle duō gè shícè diǎn.

“Chúng tôi đã đặt nhiều điểm đo thực tế trong dòng sông.”

Ví dụ #2

实测标高显示地面高度。

Shícè biāogāo xiǎnshì dìmiàn gāodù.

“Cao độ đo thực tế cho thấy độ cao mặt đất.”

Từ “实测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →