宁静: thanh tĩnh, yên bình, tĩnh lặng
Nghĩa tiếng Anh (English): tranquil, peaceful, serene, quiet
Nét viết & luyện viết chữ 宁静
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bình yên, yên tĩnh, an ninh (níng); thà rằng — trong 宁可, 宁愿 (nìng)
Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm
Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Câu ví dụ với từ “宁静”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
非淡泊无以明志,非宁静无以致远;科研工作者要保持内心的宁静与专注,勇于向科学未知高峰发起冲锋。
Fēi dàn bó wú yǐ míng zhì, fēi níng jìng wú yǐ zhì yuǎn ; kē yán gōng zuò zhě yào bǎo chí nèi xīn de níng jìng yǔ zhuān zhù, yǒng yú xiàng kē xué wèi zhī gāo fēng fā qǐ chōng fēng.
“Không đạm bạc thì không thể sáng tỏ chí hướng, không tĩnh lặng thanh tĩnh thì không thể đi được tới bước đường xa xôi; người làm công tác nghiên cứu khoa học cần giữ vững sự chuyên chú và thanh tĩnh trong nội tâm, dũng cảm phát động tấn công trèo lên đỉnh cao khoa học chưa biết.”
Without tranquility one cannot achieve distant goals; researchers must maintain inner peace to scale science summits.
Từ “宁静” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn