宁肯: thà rằng, thà chấp nhận, thà
Nghĩa tiếng Anh (English): would rather, prefer to (usually paired with rather than)
Nét viết & luyện viết chữ 宁肯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bình yên, yên tĩnh, an ninh (níng); thà rằng — trong 宁可, 宁愿 (nìng)
Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
chịu, bằng lòng, sẵn sàng (chịu khó/chịu khổ)
Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Câu ví dụ với từ “宁肯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在关系国家核心安全与长远战略利益的前沿技术攻坚中,科研团队宁肯付出数年艰辛,也坚决坚持走全自主研发道路。
Zài guān xì guó jiā hé xīn ān quán yǔ cháng yuǎn zhàn lüè lì yì de qián yán jì shù gōng jiān zhōng, kē yán tuán duì nìng kěn fù chū shù nián jiān xīn, yě jiān jué jiān chí zǒu quán zì zhǔ yán fā dào lù.
“Trong nghiên cứu vượt khó các công nghệ tiên phong liên quan tới lợi ích chiến lược lâu dài và an ninh cốt lõi của đất nước, nhóm nghiên cứu thà rằng chấp nhận bỏ ra nhiều năm gian khổ cũng kiên quyết kiên trì bước đi trên con đường tự thân nghiên cứu phát triển hoàn toàn.”
In tackling tech related to core national security, researchers would rather endure years of hardship than abandon self-reliance.
深刻领悟“宁肯”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ nìng kěn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “宁肯” (thà rằng, thà chấp nhận, thà - TRỮ KHẲNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "宁肯" (thà rằng, thà chấp nhận, thà) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “宁肯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn