夺取 Phồn thể: 奪取
Minh họa từ vựng 夺取
duóqǔ HÁN VIỆT: ĐOẠT THỦ

夺取: giành lấy, đoạt lấy, giành thắng lợi

giành lấy đoạt lấy giành thắng lợi

Nghĩa tiếng Anh (English): to seize, to capture, to win, to wrest

Nét viết & luyện viết chữ 夺取

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夺
duó ĐOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy; vượt lên

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).

取
qǔ THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lấy, nhận, rút (tiền)

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công.

Câu ví dụ với từ “夺取”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要发扬敢打硬仗、能打胜仗的拼搏精神,坚决夺取关键核心技术自主攻坚战的全面胜利。

Wǒ men yào fā yáng gǎn dǎ yìng zhàng, néng dǎ shèng zhàng de pīn bó jīng shén, jiān jué duó qǔ guān jiàn hé xīn jì shù zì zhǔ gōng jiān zhàn de quán miàn shèng lì.

“Chúng ta phải phát huy tinh thần phấn đấu dám đánh trận khó, có thể đánh thắng trận, kiên quyết đoạt lấy giành lấy thắng lợi toàn diện của trận đánh lớn tự chủ vượt khó công nghệ lõi then chốt.”

We must carry forward fighting spirits to seize comprehensive victory in conquering core technologies.

Từ “夺取” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →