夺 Phồn thể: 奪
Minh họa từ vựng 夺 (duó)
duó HÁN VIỆT: ĐOẠT

夺: đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy; vượt lên

đoạt lấy giành lấy cướp lấy vượt lên

Nghĩa tiếng Anh (English): to seize, to capture, to win (a championship)

Nét viết & luyện viết chữ 夺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夺
duó ĐOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy; vượt lên

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).

Câu ví dụ với từ “夺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界技能大赛数控精密加工项目中,我国青年大国工匠沉着迎战、一举夺得全球总冠军金牌。

Zài shì jiè jì néng dà sài shù kòng jīng mì jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián dà guó gōng jiàng chén zhuó yíng zhàn, yī jǔ duó de quán qiú zǒng guàn jūn jīn pái.

“Tại nội dung thi gia công chính xác điều khiển số (CNC) của Cuộc thi Kỹ năng Thế giới, người thợ bậc thầy nước lớn trẻ tuổi của nước ta đã bình tĩnh thi đấu, một mạch giành lấy đoạt lấy tấm huy chương vàng quán quân toàn cầu.”

In the CNC machining contest, our young craftsman competed with composure to seize the global gold medal.

Từ “夺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夺 (duó)

夺 (duó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “夺” có phiên âm Pinyin là “duó”, âm Hán Việt là “ĐOẠT”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy; vượt lên” (tiếng Anh: to seize, to capture, to win (a championship)).

Chữ 夺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “夺” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-09-29T13:16:06+07:00