复查: phúc tra, kiểm tra lại rà soát lại
Nghĩa tiếng Anh (English): to re-examine, to review, to double-check, re-inspection
Nét viết & luyện viết chữ 复查
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phúc tra, kiểm tra lại rà soát lại
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
tra, tra cứu, kiểm tra
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Câu ví dụ với từ “复查”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大工程关键结构件出厂前,质量检验专家组严格进行了多轮无损超声探伤与几何尺寸全参数精密复查。
Zài zhòng dà gōng chéng guān jiàn jié gòu jiàn chū chǎng qián, zhì liàng jiǎn yàn zhuān jiā zǔ yán gé jìn xíng le duō lún wú sǔn chāo shēng tàn shāng yǔ jǐ hé chǐ cùn quán cān shù jīng mì fù chá.
“Trước khi các cấu kiện kết cấu then chốt của công trình trọng đại xuất xưởng, Tổ Chuyên gia Kiểm định Chất lượng đã tiến hành nhiều vòng phúc tra kiểm tra lại rà soát lại chính xác toàn bộ tham số kích thước hình học và dò tìm khuyết tật siêu âm không phá hủy nghiêm ngặt.”
Before parts left the factory, experts conducted rigorous ultrasonic flaw detection and dimensional re-examinations.
Từ “复查” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn