附属: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý
Nghĩa tiếng Anh (English): affiliated, subsidiary, attached
Nét viết & luyện viết chữ 附属
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kèm theo đính kèm; phụ thuộc dựa vào (fùzhǔ)
Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Câu ví dụ với từ “附属”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这所知名大学医学院附属三甲医院引进了国际前沿的重离子质子治癌系统,为疑难重症患者提供了世界一流的诊疗平台。
Zhè suǒ zhī míng dà xué yī xué yuàn fù shǔ sān jiǎ yī yuàn yǐn jìn le guó jì qián yán de zhòng lí zi zhì zi zhì ái xì tǒng, wèi yí nán zhòng zhèng huàn zhě tí gōng le shì jiè yì liú de zhěn liáo píng tái.
“Bệnh viện Đa khoa Hạng 3 trực thuộc Trường Y thuộc trường đại học danh tiếng này đã nhập khẩu hệ thống điều trị ung thư bằng proton ion nặng tiên phong quốc tế, mang lại nền tảng chẩn đoán điều trị đẳng cấp thế giới cho các bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo.”
The university's affiliated top-tier hospital introduced proton-heavy ion therapy systems, offering world-class care for severe illnesses.
深刻领悟“附属”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fù shǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “附属” (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý - PHỤ THUỘC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "附属" (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “附属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 附属 (fù shǔ)
附属 (fù shǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “附属” có phiên âm Pinyin là “fù shǔ”, âm Hán Việt là “PHỤ THUỘC”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý” (tiếng Anh: affiliated, subsidiary, attached).
Chữ 附属 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “附属” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.