复发: tái phát, tái bùng phát (bệnh tật/nguy cơ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to relapse, to recur, recurrence
Nét viết & luyện viết chữ 复发
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tái phát, tái bùng phát (bệnh tật/nguy cơ)
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Câu ví dụ với từ “复发”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家医学攻关团队研制出的新型免疫靶向细胞治疗方案,将恶性血液肿瘤患者的术后复发率降低了百分之八十以上。
Guó jiā yī xué gōng guān tuán duì yán zhì chū de xīn xíng miǎn yì bǎ xiàng xì bāo zhì liáo fāng àn, jiāng è xìng xuè yè zhǒng liú huàn zhě de shù hòu fù fā lǜ jiàng dī le bǎi fēn zhī bā shí yǐ shàng.
“Phương án trị liệu tế bào trúng đích miễn dịch kiểu mới do đội ngũ vượt khó y học quốc gia nghiên cứu phát triển đã giảm thiểu tỷ lệ tái phát tái bùng phát hậu phẫu của bệnh nhân khối u huyết học ác tính xuống hơn 80%.”
The new cell therapy developed by the medical team reduced post-surgery relapse rates in leukemia patients by over 80%.
Từ “复发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 复发 (fùfā)
复发 (fùfā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “复发” có phiên âm Pinyin là “fùfā”, âm Hán Việt là “PHỤC PHÁT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tái phát, tái bùng phát (bệnh tật/nguy cơ)” (tiếng Anh: to relapse, to recur, recurrence).
Chữ 复发 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “复发” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.