回绝
Minh họa từ vựng 回绝
huíjué HÁN VIỆT: HỒI TUYỆT

回绝: từ chối; cự tuyệt (bằng lời nói)

từ chối cự tuyệt (bằng lời nói)

Nét viết & luyện viết chữ 回绝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 回

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

回
huí HỒI

trở về, quay về

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

绝
jué TUYỆT

tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “回绝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

回绝了他的不合理要求。

huíjué le tā de bùhélǐ yàoqiú。

“Từ chối yêu cầu không hợp lý của nó.”

Ví dụ #2

她实在不好意思回绝。

tā shízài bù hǎoyìsi huíjué.

“Cô ấy thực sự không nỡ từ chối.”

Từ “回绝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →