嘛
Minh họa từ vựng 嘛 (ma)
ma HÁN VIỆT: MA

嘛: mà, chứ sao (trợ từ cuối câu biểu thị hiển nhiên/nhắc nhở)

mà chứ sao (trợ từ cuối câu biểu thị hiển nhiên/nhắc nhở)

Nghĩa tiếng Anh (English): modal particle indicating obviousness or pause

Nét viết & luyện viết chữ 嘛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嘛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (嘛): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 麻 (MA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嘛
ma MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mà, chứ sao (trợ từ cuối câu biểu thị hiển nhiên/nhắc nhở)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.)

Chữ MA (嘛): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 麻 (MA).

Câu ví dụ với từ “嘛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学探索本来就是一条前人未走过的艰难道路嘛,遇到挫折失败在所难免,关键是要保持百折不挠的定力。

Kē xué tàn suǒ běn lái jiù shì yī tiáo qián rén wèi zǒu guò de jiān nán dào lù ma, yù dào cuò zhé shī bài zài suǒ nán miǎn, guān jiàn shì yào bǎo chí bǎi zhé bù náo de dìng lì.

“Thám hiểm khoa học vốn dĩ chính là một con đường gian nan mà người đi trước chưa từng bước qua mà, gặp phải khó khăn trắc trở thất bại là điều không thể tránh khỏi, điều mấu chốt là phải giữ vững định lực kiên cường bất khuất không lùi bước.”

Scientific exploration is inherently a hard road unpaved by predecessors; facing setbacks is inevitable, but perseverance is key.

Ví dụ #2

深刻领悟“嘛”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ ma ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “嘛” (mà, chứ sao (trợ từ cuối câu biểu thị hiển nhiên/nhắc nhở) - MA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "嘛" (mà, chứ sao (trợ từ cuối câu biểu thị hiển nhiên/nhắc nhở)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “嘛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嘛 (ma)

嘛 (ma) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “嘛” có phiên âm Pinyin là “ma”, âm Hán Việt là “MA”, thuộc từ loại Trợ từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mà, chứ sao (trợ từ cuối câu biểu thị hiển nhiên/nhắc nhở)” (tiếng Anh: modal particle indicating obviousness or pause).

Chữ 嘛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嘛” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-12-04T21:26:18+07:00