发酵 Phồn thể: 發酵
Minh họa từ vựng 发酵
fājiào HÁN VIỆT: PHÁT DIẾU

发酵: lên men, quá trình lên men sinh học (nghĩa đen/bóng)

lên men quá trình lên men sinh học (nghĩa đen/bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to ferment, fermentation

Nét viết & luyện viết chữ 发酵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 5 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

酵
jiào DIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên men

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ DIẾU (酵): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 耂 (LÃO) + 子 (TỬ).

Câu ví dụ với từ “发酵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

合成生物学国家重点实验室成功构建了高通量智能连续生物发酵系统,大幅提高了高附加值生物医药中间体的合成产率。

Hé chéng shēng wù xué guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng gòu jiàn le gāo tōng liàng zhì néng lián xù shēng wù fā jiào xì tǒng, dà fú tí gāo le gāo fù jiā zhí shēng wù yī yào zhōng jiān tǐ de hé chéng chǎn lǜ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia sinh học tổng hợp đã xây dựng thành công hệ thống lên men sinh học liên tục thông minh thông lượng cao, nâng cao vượt bậc sản lượng hiệu suất tổng hợp của các chất trung gian dược phẩm sinh học có giá trị gia tăng cao.”

The synthetic biology lab built high-throughput continuous bio-fermentation systems, raising yields of bio-medicines.

Từ “发酵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →