发火 Phồn thể: 發火
Minh họa từ vựng 发火 (fā huǒ)
fā huǒ HÁN VIỆT: PHÁT HOẢ

发火: nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa

nổi giận nổi nóng bốc hỏa phát hỏa bén lửa

Nghĩa tiếng Anh (English): to catch fire, to get angry, to flare up, to lose one's temper

Nét viết & luyện viết chữ 发火

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

火
huǒ HOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lửa; nổi tiếng, hot; tức giận

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”

Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.

Câu ví dụ với từ “发火”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

作为团队卓越的学术带头人,遇到科研挫折时应当理性分析根源,切忌对年轻团队成员轻易发火动怒。

Zuò wéi tuán duì zhuó yuè de xué shù dài tóu rén, yù dào kē yán cuò zhé shí yīng dāng lǐ xìng fēn xī gēn yuán, qiè jì duì nián qīng tuán duì chéng yuán qīng yì fā huǒ dòng nù.

“Với tư cách là người đầu ngành học thuật xuất sắc của nhóm, khi gặp phải vấp ngã trắc trở trong nghiên cứu khoa học cần phân tích nguyên nhân gốc rễ một cách lý trí, chớ nên tùy tiện nổi giận nóng nảy với các thành viên trẻ trong đội ngũ.”

As a team academic leader, rationally analyze root causes during setbacks rather than easily losing one's temper at young researchers.

Ví dụ #2

深刻领悟“发火”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fā huǒ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “发火” (nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa - PHÁT HOẢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "发火" (nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “发火” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发火 (fā huǒ)

发火 (fā huǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “发火” có phiên âm Pinyin là “fā huǒ”, âm Hán Việt là “PHÁT HOẢ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa” (tiếng Anh: to catch fire, to get angry, to flare up, to lose one's temper).

Chữ 发火 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “发火” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-04-30T07:33:13+07:00