反倒: ngược lại, trái lại, hóa ra lại
Nghĩa tiếng Anh (English): on the contrary, instead, turned out to be
Nét viết & luyện viết chữ 反倒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vách núi chữ HÁN cheo leo, Bàn tay bộ HỰU bám trèo lật ngang. Chữ PHẢN xoay chuyển rõ ràng, Biết tự nhìn lại ngày càng tiến lên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngược, trái ngược; phản đối; lật ngược; trái lại
Câu thơ nhớ chữ: “Vách núi chữ HÁN cheo leo, Bàn tay bộ HỰU bám trèo lật ngang. Chữ PHẢN xoay chuyển rõ ràng, Biết tự nhìn lại ngày càng tiến lên.”
ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)
Câu ví dụ với từ “反倒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
外部个别势力的单边技术打压不仅没有压垮我们的高科技产业,反倒极大倒逼激发了全行业自主攻坚的创新斗志。
Wài bù gè bié shì lì de dān biān jì shù dǎ yā bù jǐn méi yǒu yā kuǎ wǒ men de gāo kē jì chǎn yè, fǎn dào jí dà dào bī jī fā le quán háng yè zì zhǔ gōng jiān de chuàng xīn dòu zhì.
“Sự chèn ép công nghệ đơn phương của một số thế lực bên ngoài không những không thể đè bẹp được ngành công nghệ cao của chúng ta, mà trái lại còn thúc đẩy khơi dậy mạnh mẽ ý chí chiến đấu đổi mới sáng tạo tự chủ vượt khó của toàn ngành.”
External unilateral tech crackdowns did not crush our high-tech sector, but instead spurred the industry's determination for self-reliance.
深刻领悟“反倒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fǎn dǎo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “反倒” (ngược lại, trái lại, hóa ra lại - PHẢN ĐẢO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "反倒" (ngược lại, trái lại, hóa ra lại) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “反倒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn