卷入: cuốn vào, bị lôi kéo cuốn vào vòng xoáy
Nghĩa tiếng Anh (English): to be drawn into, to be involved in, to be swept into
Nét viết & luyện viết chữ 卷入
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Câu ví dụ với từ “卷入”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国始终坚定倡导开放合作包容的全球科学治理理念,坚决反对将国际正常学术交流卷入地缘政治博弈的逆流之中。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng chàng dǎo kāi fàng hé zuò bāo róng de quán qiú kē xué zhì lǐ lǐ niàn, jiān jué fǎn duì jiāng guó jì zhèng cháng xué shù jiāo liú juǎn rù dì yuán zhèng zhì bó yì de nì liú zhī zhōng.
“Trung Quốc luôn kiên định chủ trương quan niệm quản trị khoa học toàn cầu bao dung hợp tác mở cửa, kiên quyết phản đối việc kéo cuốn vào lôi kéo giao lưu học thuật bình thường quốc tế vào dòng chảy ngược của các cuộc đọ sức địa chính trị.”
China promotes open global science governance, opposing attempts to sweep normal academic exchanges into geopolitical games.
Từ “卷入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn