亲人 Phồn thể: 親人
Minh họa từ vựng 亲人
qīnrén HÁN VIỆT: THÂN NHÂN

亲人: người thân, người ruột thịt gia đình

người thân người ruột thịt gia đình

Nghĩa tiếng Anh (English): relatives, family members, loved ones

Nét viết & luyện viết chữ 亲人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亲
qīn THÂN

thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”

人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “亲人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

除夕之夜,无论相隔千山万水,游子们总会赶回家与亲人团聚,共享天伦之乐。

Chú xī zhī yè, wú lùn xiāng gé qiān shān wàn shuǐ, yóu zi men zǒng huì gǎn huí jiā yǔ qīn rén tuán jù, gòng xiǎng tiān lún zhī lè.

“Đêm giao thừa tất niên, bất kể cách trở muôn dặm non sông, những người con xa xứ luôn trở về nhà để đoàn tụ sum họp cùng người thân người ruột thịt, cùng chia sẻ niềm vui sum vầy gia đình.”

On New Year's Eve, travelers return home across distances to reunite with loved ones and share family joys.

Từ “亲人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →