化: biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Nghĩa tiếng Anh (English): to change, transform, melt, -ize (huà); to spend — variant of 花 (huā)
Nét viết & luyện viết chữ 化
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.” — Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “化”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
近十年来,我的家乡发生了巨大的变化。
Jìn shí nián lái, wǒ de jiāxiāng fāshēng le jùdà de biànhuà.
“[huà - Động từ / Hậu tố] Mười năm trở lại đây, quê hương tôi đã diễn ra những thay đổi to lớn.”
Spring has come, and the snow on the mountains is beginning to melt.
在古代武侠小说中经常出现洪七公这样的叫化子形象。
Zài gǔdài wǔxiá xiǎoshuō zhōng jīngcháng chūxiàn Hóng Qīgōng zhèyàng de jiàohuāzi xíngxiàng.
“[huā - Động từ / Danh từ] Trong tiểu thuyết kiếm hiệp cổ đại thường xuất hiện hình tượng hành khất như Hồng Thất Công.”
Từ “化” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 化 (huà / huā)
化 (huà / huā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “化” có phiên âm Pinyin là “huà / huā”, âm Hán Việt là “HÓA”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)” (tiếng Anh: to change, transform, melt, -ize (huà); to spend — variant of 花 (huā)).
Chữ 化 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “化” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 匕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.