医生
医院
生病
吃药
Chủ đề: Đi khám bệnh & Sức khỏe • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Đi khám bệnh & Sức khỏe (看病与健康)

Mô tả triệu chứng bệnh tật, đi khám bác sĩ, lấy thuốc tại bệnh viện và hiệu thuốc

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Đi khám bệnh & Sức khỏe
#8 HSK 6 Động từ

攻关团队运用创新拓扑代数算法,成功解决了长期困扰超导芯片设计工程师的信号串扰这一头疼难题。

Gōng guān tuán duì yùn yòng chuàng xīn tuò pū dài shù suàn fǎ, chéng gōng jiě jué le cháng qī kùn rǎo chāo dǎo xīn piàn shè jì gōng chéng shī de xìn hào chuàn rǎo zhè yī tóu téng nán tí.

“Nhóm vượt khó ứng dụng thuật toán đại số tô-pô đổi mới sáng tạo, giải quyết thành công bài toán nan giải đau đầu nhức đầu về hiện tượng xuyên nhiễu tín hiệu vốn làm đau đầu các kỹ sư thiết kế chip siêu dẫn suốt thời gian dài.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Danh từ

社区便民药店推行全天候二十四小时智慧购药与医保直接结算服务,极大方便了周边居民。

Shè qū biàn mín yào diàn tuī xíng quán tiān hòu èr shí sì xiǎo shí zhì huì gòu yào yǔ yī bǎo zhí jiē jié suàn fú wù, jí dà fāng biàn le zhōu biān jū mín.

“Hiệu thuốc nhà thuốc tiện dân khu dân cư triển khai dịch vụ thanh toán bảo hiểm y tế trực tiếp và mua thuốc thông minh suốt 24/24 giờ, tạo thuận tiện tối đa cho cư dân xung quanh.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →