学校
饭店
商店
火车站
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#2 HSK 1 Danh từ

这家百年老字号饭店烹饪的传统北京烤鸭皮脆肉嫩,吸引了无数中外游客前来品尝。

Zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào fàn diàn pēng rèn de chuán tǒng běi jīng kǎo yā pí cuì ròu nèn, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài yóu kè qián lái pǐn cháng.

“Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống do nhà hàng quán ăn trăm năm danh tiếng này chế biến da giòn thịt mềm, thu hút vô số du khách trong và ngoài nước tới thưởng thức.”

Bộ: 食 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ
电影院
diànyǐngyuàn ĐIỆN ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

周末晚上,市中心的电影院里坐满了前来观看国产优秀科幻大片的观众。

Zhōu mò wǎn shàng, shì zhōng xīn de diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le qián lái guān kàn guó chǎn yōu xiù kē huàn dà piàn de guān zhòng.

“Tối cuối tuần, rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố chật kín khán giả đến xem bộ phim khoa học viễn tưởng bom tấn xuất sắc do nước nhà sản xuất.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。

Zuò luò yú gǔ yùn hé pàn de lì shǐ zhǔ tí yóu jú bù jǐn bàn lǐ cháng guī jì dì yè wù, gèng tí gōng tè sè wén chuàng míng xìn piàn gài zhāng yǔ màn dì shí guāng jì yǔ děng tè sè wén huà tǐ yàn.

“Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Danh từ

社区便民药店推行全天候二十四小时智慧购药与医保直接结算服务,极大方便了周边居民。

Shè qū biàn mín yào diàn tuī xíng quán tiān hòu èr shí sì xiǎo shí zhì huì gòu yào yǔ yī bǎo zhí jiē jié suàn fú wù, jí dà fāng biàn le zhōu biān jū mín.

“Hiệu thuốc nhà thuốc tiện dân khu dân cư triển khai dịch vụ thanh toán bảo hiểm y tế trực tiếp và mua thuốc thông minh suốt 24/24 giờ, tạo thuận tiện tối đa cho cư dân xung quanh.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →