区分 Phồn thể: 區分
Minh họa từ vựng 区分
qū fēn HÁN VIỆT: KHU PHÂN

区分: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt

phân biệt phân tách rõ ràng sự phân biệt

Nghĩa tiếng Anh (English): to distinguish, to differentiate, distinction

Nét viết & luyện viết chữ 区分

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 区

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

区
qū KHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khu, khu vực, quận huyện địa bàn

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.

Câu ví dụ với từ “区分”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在推进法治化营商环境建设中,司法机关严格区分经济纠纷与经济犯罪的界限,坚决依法保护民营企业产权。

Zài tuī jìn fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng jiàn shè zhōng, sī fǎ jī guān yán gé qū fēn jīng jì jiū fēn yǔ jīng jì fàn zuì de jiè xiàn, jiān jué yī fǎ bǎo hù mín yíng qǐ yè chǎn quán.

“Trong việc thúc đẩy xây dựng môi trường kinh doanh pháp trị hóa, cơ quan tư pháp phân biệt rõ ràng nghiêm ngặt ranh giới giữa tranh chấp kinh tế và tội phạm kinh tế, kiên quyết bảo vệ quyền sở hữu tài sản của doanh nghiệp tư nhân theo quy định pháp luật.”

Judicial organs strictly distinguish between economic disputes and crimes, protecting private enterprise property rights.

Ví dụ #2

深刻领悟“区分”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qū fēn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “区分” (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt - ÂU PHÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "区分" (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “区分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →