加入: gia nhập, tham gia vào; thêm vào
Nghĩa tiếng Anh (English): to join, to become a member, to add into
Nét viết & luyện viết chữ 加入
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Câu ví dụ với từ “加入”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
越来越多怀揣科技强国梦想的优秀海外青年学者主动加入国家战略科研攻坚创新团队。
Yuè lái yuè duō huái chuāi kē jì qiáng guó mèng xiǎng de yōu xiù hǎi wài qīng nián xué zhě zhǔ dòng jiā rù guó jiā zhàn lüè kē yán gōng jiān chuàng xīn tuán duì.
“Ngày càng có nhiều học giả trẻ xuất sắc ở nước ngoài mang trong tim ước mơ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ đã chủ động gia nhập tham gia vào nhóm đổi mới sáng tạo vượt khó nghiên cứu khoa học chiến lược quốc gia.”
More outstanding young scholars from abroad actively joined national strategic sci-tech innovation teams.
Từ “加入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn