列入: liệt vào, đưa vào danh sách / quy hoạch
Nghĩa tiếng Anh (English): to include on a list, to enter into (a plan)
Nét viết & luyện viết chữ 列入
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Câu ví dụ với từ “列入”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该颠覆性前沿量子计算研究课题已被正式列入国家战略性中长期科技发展规划重点攻关专项。
Gāi diān fù xìng qián yán liàng zǐ jì suàn yán jiū kè tí yǐ bèi zhèng shì liè rù guó jiā zhàn lüè xìng zhōng cháng qī kē jì fā zhǎn guī huà zhòng diǎn gōng guān zhuān xiàng.
“Đề tài nghiên cứu tính toán lượng tử tiên phong mang tính cách mạng này đã được chính thức liệt vào đưa vào chuyên án vượt khó trọng điểm trong Quy hoạch Phát triển Khoa học Công nghệ Trung và Dài hạn Chiến lược Quốc gia.”
This quantum computing research topic was formally included into national strategic medium- and long-term science plans.
Từ “列入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn