划: kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)
Nghĩa tiếng Anh (English): to plan, divide, mark (huà); to row/paddle, scratch, worth it (huá)
Nét viết & luyện viết chữ 划
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Câu ví dụ với từ “划”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们在寒假之前制定了详细的旅行计划。
Wǒmen zài hánjià zhīqián zhìdìng le xiángxì de lǚxíng jìhuà.
“[huà - Danh từ / Động từ] Chúng tôi đã lập kế hoạch du lịch chi tiết trước kỳ nghỉ đông.”
In the Dragon Boat races, dozens of youth teams rowed in unison, cutting through waves to compete.
周末天气晴朗,我们去北海公园划船吧。
Zhōumò tiānqì qínglǎng, wǒmen qù Běihǎi Gōngyuán huáchuán ba.
“[huá - Động từ / Tính từ] Cuối tuần trời nắng đẹp, chúng ta đến công viên Bắc Hải chèo thuyền nhé.”
Từ “划” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn