冻疮: cước; nứt da; nẻ da; nứt nẻ (vì lạnh)
Nét viết & luyện viết chữ 冻疮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐNG (冻, phồn thể: 凍): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 冻结 (ĐỐNG KẾT: đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đóng băng, lạnh cóng, đông lạnh
Chữ ĐỐNG (冻, phồn thể: 凍): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 冻结 (ĐỐNG KẾT: đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)).
khối u, nhọt, đau, vết thương
Chữ SANG (疮, phồn thể: 瘡): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “冻疮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
冬天脚生冻疮怎么办?
Dōngtiān jiǎo shēng dòngchuāng zěnme bàn?
“Mùa đông chân bị nẻ nên làm sao?”
她的手脚一到冬天就容易生冻疮。
tā de shǒujiǎo yī dào dōngtiān jiù róngyì shēng dòngchuāng.
“Cứ tới mùa đông là tay chân cô ấy lại dễ bị cước.”
Từ “冻疮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn