借用: mượn dùng, mượn áp dụng vay mượn ứng dụng
Nghĩa tiếng Anh (English): to borrow and use, to adopt, to draw on
Nét viết & luyện viết chữ 借用
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mượn, vay; nhân cơ hội
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
sử dụng
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.
Câu ví dụ với từ “借用”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
量子计算科学家巧妙借用凝聚态物理拓扑编织理论思想,成功构建了具备高容错能力的新型拓扑量子比特编解码方案。
Liàng zǐ jì suàn kē xué jiā qiǎo miào jiè yòng níng jù tài wù lǐ tuò pū biān zhī lǐ lùn sī xiǎng, chéng gōng gòu jiàn le jù bèi gāo róng cuò néng lì de xīn xíng tuò pū liàng zǐ bǐ tè biān jiě mǎ fāng àn.
“Các nhà khoa học tính toán lượng tử đã khéo léo mượn dùng mượn áp dụng tư tưởng lý luận đan dệt tô-pô vật lý vật chất ngưng tụ, xây dựng thành công phương án biên mã giải mã bit lượng tử tô-pô kiểu mới sở hữu năng lực dung lỗi cao.”
Quantum scientists borrowed concepts from topological braiding in condensed matter to build fault-tolerant qubit schemes.
Từ “借用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 借用 (jièyòng)
借用 (jièyòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “借用” có phiên âm Pinyin là “jièyòng”, âm Hán Việt là “TÁ DỤNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mượn dùng, mượn áp dụng vay mượn ứng dụng” (tiếng Anh: to borrow and use, to adopt, to draw on).
Chữ 借用 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “借用” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.