俘获 Phồn thể: 俘獲
Minh họa từ vựng 俘获
fúhuò HÁN VIỆT: PHU HOẠCH

俘获: bắt giữ tóm gọn (quân sự); bắt giữ hạt, thu giữ (vật lý: fúhuò)

bắt giữ tóm gọn (quân sự) bắt giữ hạt thu giữ (vật lý: fúhuò)

Nghĩa tiếng Anh (English): to capture, to seize, particle capture (physics)

Nét viết & luyện viết chữ 俘获

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHU (俘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 俘虏 (PHU LỖ: tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俘
fú PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt làm tù binh

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ PHU (俘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 俘虏 (PHU LỖ: tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)).

获
huò HOẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạt được, giành được, thu được

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.)

Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).

Câu ví dụ với từ “俘获”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测器在到达预定变轨点后精准启动反推发动机成功实施近火制动,被火星引力场平稳完美俘获。

Shēn kōng tàn cè qì zài dào dá yù dìng biàn guǐ diǎn hòu jīng zhǔn qǐ dòng fǎn tuī fā dòng jī chéng gōng shí shī jìn huǒ zhì dòng, bèi huǒ xīng yǐn lì chǎng píng wěn wán měi fú huò.

“Tàu thám trắc không gian sâu sau khi đến điểm đổi quỹ đạo định sẵn đã khởi động chuẩn xác động cơ đẩy ngược thực hiện thành công phanh hãm tiếp cận Sao Hỏa, được trường hấp dẫn của Sao Hỏa bắt giữ thu giữ thu phục một cách hoàn hảo và êm thuận.”

The deep-space probe fired braking engines accurately, successfully captured by the Martian gravitational field.

Từ “俘获” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →