俘虏 Phồn thể: 俘虜
Minh họa từ vựng 俘虏
fú lǔ HÁN VIỆT: PHU LỖ

俘虏: tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)

tù binh bắt làm tù binh chinh phục (trái tim)

Nghĩa tiếng Anh (English): prisoner of war, captive, to capture (hearts)

Nét viết & luyện viết chữ 俘虏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHU (俘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 俘虏 (PHU LỖ: tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俘
fú PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt làm tù binh

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ PHU (俘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 俘虏 (PHU LỖ: tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)).

虏
fú lǔ PHU LỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)

Bộ 虍 (BỘ HÔ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 HÔ (Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỖ (虏, phồn thể: 虜): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 虍 (HÔ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 俘虏 (PHU LỖ: tù binh; bắt làm tù binh; chinh phục (trái tim)).

Câu ví dụ với từ “俘虏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

舞台上传统京剧与现代交响乐跨界融合的精彩绝伦演出,彻底俘虏了在场数千名中外年轻观众的心。

Wǔ tái shàng chuán tǒng jīng jù yǔ xiàn dài jiāo xiǎng yuè kuà jiè róng hé de jīng cǎi jué lún yǎn chū, chè dǐ fú lǔ le zài chǎng shù qiān míng zhōng wài nián qīng guān zhòng de xīn.

“Màn trình diễn tuyệt mỹ đỉnh cao kết hợp giao thoa giữa kinh kịch truyền thống và dàn nhạc giao hưởng hiện đại trên sân khấu đã chinh phục hoàn toàn trái tim của hàng ngàn khán giả trẻ trong và ngoài nước có mặt tại khán phòng.”

The brilliant cross-over performance blending traditional Peking opera with symphony completely captured young audiences' hearts.

Ví dụ #2

深刻领悟“俘虏”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fú lǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “俘虏” (tù binh - PHU LỖ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "俘虏" (tù binh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “俘虏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →