传播性病罪
Minh họa từ vựng 传播性病罪
chuánbō xìngbìngzuì HÁN VIỆT: TRUYỀN BÁ TÍNH BỆNH TỘI

传播性病罪: tội cố ý gieo rắc bệnh

tội cố ý gieo rắc bệnh

Nét viết & luyện viết chữ 传播性病罪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
播
bō BÁ

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
性
xìng TÍNH

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

罪
zuì TỘI

tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.”

Câu ví dụ với từ “传播性病罪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因传播性病罪被判刑。

Tā yīn chuánbō xìngbìngzuì bèi pànxíng.

“Anh ta bị kết án vì tội cố ý gieo rắc bệnh.”

Từ “传播性病罪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →