✦ ▲
Chủ đề: Quốc gia & Quốc tịch
✦ ▲
✦ 中国
✦ 越南
✦ 美国
✦ 英国
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
英国
yīng guó ANH QUỐC

Nước Anh

伦敦是英国著名的历史名城。

lún dūn shì yīng guó zhù míng de lì shǐ míng chéng 。

“Luân Đôn là thành phố lịch sử nổi tiếng của nước Anh.”

#5 Chủ đề Từ vựng
法国
fǎ guó PHÁP QUỐC

Nước Pháp

许多游客都想去法国巴黎看铁塔。

xǔ duō yóu kè dōu xiǎng qù fǎ guó bā lí kàn tiě tǎ 。

“Rất nhiều du khách muốn đến Paris nước Pháp ngắm tháp Eiffel.”

#6 Chủ đề Từ vựng
日本
rì běn NHẬT BẢN

Nhật Bản

春天的日本樱花盛开得很美。

chūn tiān de rì běn yīng huā shèng kāi dé hěn měi 。

“Hoa anh đào mùa xuân ở Nhật Bản nở rộ rất đẹp.”

#7 Chủ đề Từ vựng
韩国
hán guó HÀN QUỐC

Hàn Quốc

韩国首尔有很多特色美食。

hán guó shǒu ěr yǒu hěn duō tè sè měi shí 。

“Thủ đô Seoul Hàn Quốc có rất nhiều món ăn đặc sản.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
德国
dé guó ĐỨC QUỐC

Nước Đức

德国制造的汽车品质非常可靠。

dé guó zhì zào de qì chē pǐn zhì fēi cháng kě kào 。

“Ô tô sản xuất tại Đức có chất lượng rất đáng tin cậy.”

#9 Chủ đề Từ vựng
俄罗斯
é luó sī NGA LA TƯ

Nước Nga

俄罗斯的冬天经常白雪皑皑。

é luó sī de dōng tiān jīng cháng bái xuě ái ái 。

“Mùa đông nước Nga thường tuyết trắng phủ khắp nơi.”

#10 Chủ đề Từ vựng
泰国
tài guó THÁI QUỐC

Thái Lan

泰国曼谷是一座热情洋溢的城市。

tài guó màn gǔ shì yí zuò rè qíng yáng yì de chéng shì 。

“Bangkok Thái Lan là một thành phố tràn đầy sự hiếu khách.”

#11 Chủ đề Từ vựng
新加坡
xīn jiā pō TÂN GIA PHA

Singapore

新加坡是一座环境优美的花园城市。

xīn jiā pō shì yí zuò huán jìng yōu měi de huā yuán chéng shì 。

“Singapore là một thành phố hoa viên với môi trường tươi đẹp.”

Bộ: 立 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →