我想去中国学习汉语。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
“Tôi muốn đến Trung Quốc học tiếng Trung.”
我想去中国学习汉语。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
“Tôi muốn đến Trung Quốc học tiếng Trung.”
这是“越南”的一个常用表达。
Zhè shì "yuènán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đất nước Việt Nam".”
哥哥正在美国纽约读大学。
gē ge zhèng zài měi guó niǔ yuē dú dà xué 。
“Anh trai đang học đại học ở New York, Mỹ.”
伦敦是英国著名的历史名城。
lún dūn shì yīng guó zhù míng de lì shǐ míng chéng 。
“Luân Đôn là thành phố lịch sử nổi tiếng của nước Anh.”
许多游客都想去法国巴黎看铁塔。
xǔ duō yóu kè dōu xiǎng qù fǎ guó bā lí kàn tiě tǎ 。
“Rất nhiều du khách muốn đến Paris nước Pháp ngắm tháp Eiffel.”
春天的日本樱花盛开得很美。
chūn tiān de rì běn yīng huā shèng kāi dé hěn měi 。
“Hoa anh đào mùa xuân ở Nhật Bản nở rộ rất đẹp.”
韩国首尔有很多特色美食。
hán guó shǒu ěr yǒu hěn duō tè sè měi shí 。
“Thủ đô Seoul Hàn Quốc có rất nhiều món ăn đặc sản.”
德国制造的汽车品质非常可靠。
dé guó zhì zào de qì chē pǐn zhì fēi cháng kě kào 。
“Ô tô sản xuất tại Đức có chất lượng rất đáng tin cậy.”
俄罗斯的冬天经常白雪皑皑。
é luó sī de dōng tiān jīng cháng bái xuě ái ái 。
“Mùa đông nước Nga thường tuyết trắng phủ khắp nơi.”
泰国曼谷是一座热情洋溢的城市。
tài guó màn gǔ shì yí zuò rè qíng yáng yì de chéng shì 。
“Bangkok Thái Lan là một thành phố tràn đầy sự hiếu khách.”
新加坡是一座环境优美的花园城市。
xīn jiā pō shì yí zuò huán jìng yōu měi de huā yuán chéng shì 。
“Singapore là một thành phố hoa viên với môi trường tươi đẹp.”
商店里很多人。
Shāngdiàn lǐ hěn duō rén.
“Trong cửa hàng có rất nhiều người.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế