咬: cắn, ngoạm; sủa (chó)
Nghĩa tiếng Anh (English): to bite, to nip, to snap at
Nét viết & luyện viết chữ 咬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắn, ngoạm; sủa (chó)
Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Câu ví dụ với từ “咬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小狗摇着尾巴向我跑来,淘气地咬住我的裤脚不放。
xiǎo gǒu yáo zhe wěi ba xiàng wǒ pǎo lái , táo qì dì yǎo zhù wǒ de kù jiǎo bú fàng 。
“Chú chó nhỏ vẫy đuôi chạy về phía tôi, nghịch ngợm cắn chặt ống quần tôi không buông.”
The puppy ran towards me wagging its tail, and playfully bit my trouser leg.
Từ “咬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咬 (yǎo)
咬 (yǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “咬” có phiên âm Pinyin là “yǎo”, âm Hán Việt là “GIẢO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cắn, ngoạm; sủa (chó)” (tiếng Anh: to bite, to nip, to snap at).
Chữ 咬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “咬” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.