随你
Minh họa từ vựng 随你
suí nǐ HÁN VIỆT: TUỲ NHĨ

随你: tùy bạn

tùy bạn

Nghĩa tiếng Anh (English): up to you, suit yourself

Nét viết & luyện viết chữ 随你

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 随

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

随
suí TUỲ

theo, tùy theo, đi theo; cùng với

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
你
nǐ NHĨ

bạn, anh, chị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.”

Câu ví dụ với từ “随你”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你想去哪儿都随你。

nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu suí nǐ 。

“Bạn muốn đi đâu cũng tùy bạn.”

Từ “随你” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →