沙发
茶几
空调
花瓶
Chủ đề: Phòng khách & Nội thất • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phòng khách & Nội thất (客厅与家具)

Không gian tiếp khách sang trọng, bàn ghế sofa, kệ tivi và trang trí nội thất

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Phòng khách & Nội thất
#1 HSK 5 Danh từ
客厅
kè tīng KHÁCH SẢNH

phòng khách

新中式风格的宽敞客厅里摆放着一套古朴典雅的红木茶桌,显得格外明亮大气、温馨雅致。

Xīn zhōng shì fēng gé de kuān chǎng kè tīng lǐ bǎi fàng zhe yī tào gǔ piáo diǎn yǎ de hóng mù chá zhuō, xiǎn de gé wài míng liàng dà qì, wēn xīn yǎ zhì.

“Trong phòng khách rộng rãi phong cách tân Trung Hoa đặt một bộ bàn trà bằng gỗ gụ cổ kính thanh tao, toát lên vẻ sáng sủa khoáng đạt, ấm cúng và tao nhã.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
电视柜
diàn shì guì ĐIỆN THỊ QUỸ

kệ ti vi

客厅里的电视柜很整洁。

kè tīng lǐ de diàn shì guì hěn zhěng jié 。

“Kệ ti vi trong phòng khách rất gọn gàng.”

Bộ: 乙 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

国事访问欢迎仪式上,主礼嘉宾沿着庄严的大红地毯缓缓步入人民大会堂大厅。

Guó shì fǎng wèn huān yíng yí shì shàng, zhǔ lǐ jiā bīn yán zhe zhuāng yán de dà hóng dì tǎn huǎn huǎn bù rù rén mín dà huì táng dà tīng.

“Tại lễ đón chính thức chuyến thăm cấp nhà nước, các vị khách quý đã sải bước thong dong dọc theo thảm đỏ trang nghiêm bước vào sảnh Đại lễ đường Nhân dân.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ
窗帘
chuāng lián SONG LIÊM

rèm cửa, màn cửa

清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。

Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.

“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”

Bộ: 穴 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Danh từ

国家文物保护科研团队运用多光谱高精度荧光成像与原位无损分析技术,实现了对千年莫高窟古老壁画的数字化永久活态保存。

Guó jiā wén wù bǎo hù kē yán tuán duì yùn yòng duō guāng pǔ gāo jīng dù yíng guāng chéng xiàng yǔ yuán wèi wú sǔn fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián mò gāo kū gǔ lǎo bì huà de shù zì huà yǒng jiǔ huó tài bǎo cún.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học bảo tồn di sản văn vật quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích không phá hủy tại chỗ và hình ảnh huỳnh quang độ chính xác cao đa quang phổ đã thực hiện bảo tồn sống động vĩnh cửu số hóa đối với các bức bích họa tranh tường cổ ngàn năm trong Hang Mạc Cao.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

做科学研究容不得任何形式主义的花架子,科研成果绝不能当作摆设的花瓶,而要经受住工程实践的真刀真枪检验。

Zuò kē xué yán jiū róng bù dé rèn hé xíng shì zhǔ yì de huā jià zi, kē yán chéng guǒ jué bù néng dàng zuò bǎi shè de huā píng, ér yào jīng shòu zhù gōng chéng shí jiàn de zhēn dāo zhēn qiāng jiǎn yàn.

“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho bất kỳ thứ rườm rà của chủ nghĩa hình thức, thành quả nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được coi như lọ hoa bình hoa làm cảnh để trưng bày, mà phải chịu đựng được sự kiểm chứng thật bằng đao thật súng thật của thực tiễn công trình.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

空间站为航天员特制了配备微吸附高摩擦纳米底材的专用舱内拖鞋,确保在微重力环境下行走自如稳健。

Kōng jiān zhàn wèi háng tiān yuán tè zhì le pèi bèi wēi xī fù gāo mó cā nà mǐ dǐ cái de zhuān yòng cāng nèi tuō xié, què bǎo zài wēi zhòng lì huán jìng xià xíng zǒu zì rú wěn jiàn.

“Trạm vũ trụ đã sản xuất riêng cho các phi hành gia đôi dép đi trong nhà dép lê chuyên dụng trong khoang trang bị đế vật liệu nano ma sát cao vi hút dính, bảo đảm đi lại vững vàng tự do trong môi trường không trọng lực.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →