荧幕: màn hình chiếu phim, màn ảnh
Nghĩa tiếng Anh (English): screen (movie or TV)
Nét viết & luyện viết chữ 荧幕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ
Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
rèm, màn, lều
Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Câu ví dụ với từ “荧幕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
电影院的巨型荧幕非常震撼。
diàn yǐng yuàn de jù xíng yíng mù fēi cháng zhèn hàn 。
“Màn ảnh khổng lồ của rạp chiếu phim xem rất đã mắt.”
Từ “荧幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn