✦ ▲
Chủ đề: Nhà bếp & Nấu nướng
✦ ▲
✦ 锅
✦ 碗
✦ 筷子
✦ 盘子
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。

Hán dōng là yuè, quán jiā rén wéi zuò zài rè qì téng téng de tóng huǒ guō páng pǐn cháng měi wèi, qí lè róng róng, nuǎn yì róng róng.

“Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.”

Bộ: 女 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在这款精巧的手工陶瓷餐具套装中,配备了一只温润如玉、手感舒适的景德镇青白瓷小勺子。

Zài zhè kuǎn jīng qiǎo de shǒu gōng táo cí cān jù tào zhuāng zhōng, pèi bèi le yī zhī wēn rùn rú yù, shǒu gǎn shū shì de jǐng dé zhèn qīng bái cí xiǎo sháo zi.

“Trong bộ đồ ăn bằng gốm sứ thủ công tinh xảo này có trang bị một chiếc thìa nhỏ bằng sứ thanh hoa Cảnh Đức Trấn mịn màng như ngọc và cầm rất êm tay.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ

下班回家后,他熟练地煮了一碗面条当晚餐。

xià bān huí jiā hòu , tā shú liàn dì zhǔ le yì wǎn miàn tiáo dāng wǎn cān 。

“Tan làm về nhà, anh ấy thành thạo nấu một bát mì làm bữa tối.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →