她在厨房做饭。
tā zài chú fáng zuò fàn 。
“Cô ấy nấu ăn trong bếp.”
她在厨房做饭。
tā zài chú fáng zuò fàn 。
“Cô ấy nấu ăn trong bếp.”
寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。
Hán dōng là yuè, quán jiā rén wéi zuò zài rè qì téng téng de tóng huǒ guō páng pǐn cháng měi wèi, qí lè róng róng, nuǎn yì róng róng.
“Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.”
请给我一个碗。
qǐng gěi wǒ yí gè wǎn 。
“Xin hãy cho tôi một cái bát.”
我洗干净盘子。
wǒ xǐ gān jìng pán zi 。
“Tôi rửa sạch đĩa.”
请递给我那把刀。
qǐng dì gěi wǒ nà bǎ dāo 。
“Xin đưa cho tôi con dao đó.”
在这款精巧的手工陶瓷餐具套装中,配备了一只温润如玉、手感舒适的景德镇青白瓷小勺子。
Zài zhè kuǎn jīng qiǎo de shǒu gōng táo cí cān jù tào zhuāng zhōng, pèi bèi le yī zhī wēn rùn rú yù, shǒu gǎn shū shì de jǐng dé zhèn qīng bái cí xiǎo sháo zi.
“Trong bộ đồ ăn bằng gốm sứ thủ công tinh xảo này có trang bị một chiếc thìa nhỏ bằng sứ thanh hoa Cảnh Đức Trấn mịn màng như ngọc và cầm rất êm tay.”
爸爸在厨房里忙着炒菜。
bà ba zài chú fáng lǐ máng zhe chǎo cài 。
“Bố đang bận rộn xào nấu thức ăn trong bếp.”
下班回家后,他熟练地煮了一碗面条当晚餐。
xià bān huí jiā hòu , tā shú liàn dì zhǔ le yì wǎn miàn tiáo dāng wǎn cān 。
“Tan làm về nhà, anh ấy thành thạo nấu một bát mì làm bữa tối.”
妈妈在锅里蒸鱼。
mā ma zài guō lǐ zhēng yú 。
“Mẹ đang hấp cá trong nồi.”
切菜的时候要注意安全,小心切到手。
Qiē cài de shíhou yào zhùyì ānquán, xiǎoxīn qiē dào shǒu.
“[qiē - Động từ] Khi thái rau phải chú ý an toàn, cẩn thận kẻo cắt vào tay.”
炒菜的时候少放一点油会更健康。
chǎo cài de shí hòu shǎo fàng yì diǎn yóu huì gèng jiàn kāng 。
“Khi xào rau cho ít dầu một chút sẽ tốt cho sức khỏe hơn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế