红包 Phồn thể: 紅包
Minh họa từ vựng 红包
hóng bāo HÁN VIỆT: HỒNG BAO

红包: bao lì xì, tiền mừng tuổi; phong bì thưởng

bao lì xì tiền mừng tuổi phong bì thưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): red envelope (containing money gift), bonus

Nét viết & luyện viết chữ 红包

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 红

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

红
hóng HỒNG

màu đỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

包
bāo BAO

túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

Câu ví dụ với từ “红包”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

除夕之夜,长辈们按照中华传统民俗给晚辈分发喜庆的大红红包,寄托着对青年一代茁壮成长的美好祝福。

Chú xī zhī yè, zhǎng bèi men àn zhào zhōng huá chuán tǒng mín sú gěi wǎn bèi fēn fā xǐ qìng de dà hóng hóng bāo, jì tuō zhe duì qīng nián yí dài zhuó zhuàng chéng zhǎng de měi hǎo zhù fú.

“Đêm Giao thừa, các bậc bề trên theo đúng phong tục tập quán truyền thống đã phát những phong bao lì xì đỏ thắm vui tươi cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp nhất mong thế hệ trẻ lớn khôn khỏe mạnh.”

On New Year's Eve, elders gave auspicious red envelopes to the younger generation, conveying warm blessings for their healthy growth.

Ví dụ #2

深刻领悟“红包”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hóng bāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “红包” (bao lì xì, tiền mừng tuổi - HỒNG BAO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "红包" (bao lì xì, tiền mừng tuổi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “红包” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →