鱼米线是湖南的传统美食。
Yúmǐxiàn shì Húnán de chuántǒng měishí.
“Bún cá là món ăn truyền thống của Hồ Nam.”
这道小龙虾味道非常好。
zhè dào xiǎo lóngxiā wèidào fēicháng hǎo.
“Món tôm hùm đất này có vị rất ngon.”
今天晚餐吃清蒸鱼。
jīntiān wǎncān chī qīngzhēngyú.
“Bữa tối hôm nay ăn cá hấp.”
河里有很多鳊鱼。
Hé lǐ yǒu hěn duō biān yú.
“Trong sông có nhiều cá vền.”
他买了一根新的钓鱼杆。
Tā mǎi le yī gēn xīn de diàoyú gān.
“Anh ấy đã mua một cây gậy câu cá mới.”
刀鱼肉质鲜美,适合清蒸。
Dāoyú ròuzhì xiānměi, shìhé qīngzhēng.
“Cá dao thịt ngon, thích hợp hấp.”
市场里有各种新鲜的鲑鱼。
shìchǎngli yǒu gè zhǒng xīnxiān de guīyú.
“Chợ cá có nhiều loại cá hồi tươi.”
鲨鱼有锐利的牙齿。
shāyú yǒu ruìlì de yáchǐ.
“Cá mập có hàm răng sắc nhọn.”
这道菜用鲈鱼做的很好吃。
zhè dào cài yòng lúyú zuò de hěn hǎo chī.
“Món này làm từ cá pecca rất ngon.”
这种鲍鱼很有名。
zhè zhǒng bàoyú hěn yǒumíng.
“Loại cá mắm này rất nổi tiếng.”
乌鳢通称黑鱼。
wūlǐ tōngchēng hēiyú
“Cá chuối thường gọi là cá quả.”
鲤鱼是一种很大的鱼。
lǐyú shì yī zhǒng hěn dà de yú.
“Cá chép là một loài cá rất lớn.”
我喜欢吃烤鳟鱼。
Wǒ xǐhuān chī kǎo zūn yú.
“Tôi thích ăn cá chày nướng.”
我点了一碗鱼片汤。
wǒ diǎn le yī wǎn yú piàn tāng.
“Tôi gọi một bát canh phi lê cá.”
鲨鱼的嗅觉系统非常灵敏。
Shāyú de xiùjué xìtǒng fēicháng língmǐn.
“Hệ thống khứu giác của cá mập vô cùng nhạy bén.”
我喜欢吃螃蟹。
wǒ xǐhuan chī pángxiè.
“Tôi thích ăn cua.”
这碗鱼丸太好吃了。
zhè wǎn yúwán tài hǎochī le.
“Bát cá viên này ngon quá.”
我喜欢吃黄鱼鲞。
Wǒ xǐhuān chī huángyú xiǎng.
“Tôi thích ăn khô cá thủ.”
这种黄鳝很大。
zhè zhǒng huángshàn hěn dà.
“Loại lươn này rất to.”
淡水鱼比海鲜更好杨。
dànshuǐ yú bǐ hǎixiān gèng hǎo yáng.
“Cá nước ngọt dễ nuôi hơn cá nước mặn.”
沙丁鱼罐头很受欢迎。
Shādīngyú guàntóu hěn shòu huānyíng.
“Cá mòi đóng hộp rất được ưa chuộng.”
海鳗生活在深海中。
Hǎi mán shēnghuó zài shēnhǎi zhōng.
“Cá chình biển sống ở vùng biển sâu.”
市场上有新鲜的凤尾鱼。
Shìchǎng shàng yǒu xīnxiān de fèngwěiyú.
“Trên thị trường có cá đuôi phượng tươi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết