✦ ▲
Chủ đề: Đi biển & Nghỉ dưỡng
✦ ▲
✦ 大海
✦ 游泳
✦ 防晒
✦ 海浪
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Danh từ

在我国首个海滨商业航天发射场附近海滩观礼区,数万名天文航天爱好者共同欢呼见证重型火箭冲天而起的壮丽瞬间。

Zài wǒ guó shǒu gè hǎi bīn shāng yè háng tiān fā shè chǎng fù jìn hǎi tān guān lǐ qū, shù wàn míng tiān wén háng tiān ài hào zhě gòng tóng huān hū jiàn zhèng zhòng xíng huǒ jiàn chōng tiān ér qǐ de zhuàng lì shùn jiān.

“Tại khu vực khán đài bãi biển bờ cát bãi biển gần bãi phóng hàng không vũ trụ thương mại ven biển đầu tiên của nước ta, hàng vạn người đam mê thiên văn hàng không vũ trụ đã cùng reo hò chứng kiến khoảnh khắc tráng lệ quả tên lửa hạng nặng phóng vút lên trời xanh.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 2 Danh từ

海纳百川,有容乃大;我们应当像浩瀚的大海一样胸怀宽广、博采众长。

Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà ; wǒ men yīng dāng xiàng hào hàn de dà hǎi yī yàng xiōng huái kuān guǎng, bó cǎi zhòng cháng.

“Biển dung nạp trăm sông nên mới thành to lớn; chúng ta cần có tấm lòng rộng mở, dung nạp tinh hoa muôn nhà như biển cả đại dương bao la.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

漫步在三亚阳光明媚、海水湛蓝的细软白沙滩上,习习海风令人心旷神怡、流连忘返。

Màn bù zài sān yà yáng guāng míng mèi, hǎi shuǐ zhàn lán de xì ruǎn bái shā tān shàng, xí xí hǎi fēng lìng rén xīn kuàng shén yí, liú lián wàng fǎn.

“Dạo bước trên bãi cát trắng mịn màng ngập tràn ánh nắng ấm áp cùng làn nước biển xanh biếc tại Tam Á, làn gió biển mơn man khiến lòng người thư thái say đắm quên lối về.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
防晒
fáng shài PHÒNG SÁI

chống nắng

夏日户外运动务必做好全面的防晒措施。

xià rì hù wài yùn dòng wù bì zuò hǎo quán miàn de fáng shài cuò shī 。

“Vận động ngoài trời ngày hè phải làm tốt biện pháp chống nắng toàn diện.”

#6 Chủ đề Từ vựng
太阳镜
tài yáng jìng THÁI DƯƠNG KÍNH

kính râm, kính mát

强烈的阳光下戴一副太阳镜保护眼睛。

qiáng liè de yáng guāng xià dài yí fù tài yáng jìng bǎo hù yǎn jīng 。

“Dưới trời nắng gắt đeo một chiếc kính râm để bảo vệ đôi mắt.”

#8 Chủ đề Từ vựng
比基尼
bǐ jī ní TỶ CƠ NI

đồ bơi bikini

很多年轻姑娘喜欢穿时尚靓丽的比基尼。

hěn duō nián qīng gū niáng xǐ huan chuān shí shàng liàng lì de bǐ jī ní 。

“Nhiều cô gái trẻ thích diện những bộ bikini bơi lội thời trang rực rỡ.”

#9 HSK 6 Danh từ

在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。

Zài guó jiā hǎi yáng shēng wù biāo běn guǎn zhōng, chén liè zhāo shù qiān zhǒng xíng tài gè yì, sè cǎi bān lán de zhēn xī hǎi yáng bèi ké yǔ ruǎn tǐ dòng wù biāo běn.

“Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.”

Bộ: 贝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
椰子
yē zǐ GIA TỬ

quả dừa

在海边捧着一颗冰镇新鲜椰子喝汁。

zài hǎi biān pěng zhe yì kē bīng zhèn xīn xiān yē zǐ hē zhī 。

“Bên bờ biển ôm quả dừa tươi ướp lạnh uống nước ngọt mát.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

全球首座兆瓦级波浪能发电装置依靠滔滔海浪的起伏动能,源源不断将海洋能转化为清洁绿色电力。

Quán qiú shǒu zuò zhào wǎ jí bō làng néng fā diàn zhuāng zhì yī kào tāo tāo hǎi làng de qǐ fú dòng néng, yuán yuán bù duàn jiāng hǎi yáng néng zhuǎn huà wèi qīng jié lǜ sè diàn lì.

“Thiết bị phát điện năng lượng sóng biển cấp Megawatt đầu tiên trên toàn cầu dựa vào động năng nhấp nhô của những làn sóng biển sóng biển cuồn cuộn, liên tục chuyển hóa năng lượng đại dương thành điện năng xanh sạch.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的“奋斗者”号全海深载人潜水器,在马里亚纳海沟成功完成了数十次深海万米潜水科学考察作业。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de "fèn dòu zhě" hào quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì, zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu chéng gōng wán chéng le shù shí cì shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ kē xué kǎo chá zuò yè.

“Tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển 'Phấn Đấu Giả' do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành xuất sắc hàng chục chuyến lặn biển sâu khảo sát khoa học ở độ sâu vạn mét tại rãnh Mariana.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →