遮阳伞
Minh họa từ vựng 遮阳伞
zhē yáng sǎn HÁN VIỆT: GIÀ DƯƠNG TẢN

遮阳伞: ô che nắng, dù đi biển

ô che nắng dù đi biển

Nghĩa tiếng Anh (English): parasol, sun umbrella

Nét viết & luyện viết chữ 遮阳伞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Sườn núi đón ánh thái dương hồng, Tia nắng ấm sưởi ấm mùa đông. Cương kiện vươn cao tràn sinh khí, Quang minh chính đại rạng non sông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遮
zhē yáng sǎn GIÀ DƯƠNG TẢN

ô che nắng, dù đi biển

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
阳
yáng DƯƠNG

Dương (họ Dương; Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, năng lượng tích cực, ấm áp và quân tử (Thái Dương). Còn là họ Dương (杨).).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sườn núi đón ánh thái dương hồng, Tia nắng ấm sưởi ấm mùa đông. Cương kiện vươn cao tràn sinh khí, Quang minh chính đại rạng non sông.”

伞
sǎn TẢN

ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “遮阳伞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

沙滩上撑起了一排排彩色的遮阳伞。

shā tān shàng chēng qǐ le yì pái pái cǎi sè de zhē yáng sǎn 。

“Trên bãi cát căng lên từng hàng ô che nắng nhiều màu sắc.”

Từ “遮阳伞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →