货款
Minh họa từ vựng 货款
huò kuǎn HÁN VIỆT: HOÁ KHOẢN

货款: tiền hàng, thanh toán tiền hàng

tiền hàng thanh toán tiền hàng

Nghĩa tiếng Anh (English): payment for goods

Nét viết & luyện viết chữ 货款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 货

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

货
huò HOÁ

hàng hóa, món hàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.”

款
huò kuǎn HOÁ KHOẢN

tiền hàng, thanh toán tiền hàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “货款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

买方已按照商业合同全额支付了货款。

mǎi fāng yǐ àn zhào shāng yè hé tong quán é zhī fù le huò kuǎn 。

“Bên mua đã thanh toán đầy đủ tiền hàng theo hợp đồng thương mại.”

Từ “货款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →