签署: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)
Nghĩa tiếng Anh (English): to sign, to ratify, to endorse, signature
Nét viết & luyện viết chữ 签署
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ký tên, ký kết; cái thẻ tre cái que (chữ Hán)
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)
Chữ THỰ (署): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 部署 (BỘ THỰ: bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Câu ví dụ với từ “签署”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在联合国国际气候大会闭幕式上,近两百个缔约方代表共同正式签署了具有法律约束力的全球碳减排行动新协议。
Zài lián hé guó guó jì qì hòu dà huì bì mù shì shàng, jìn liǎng bǎi gè dì yuē fāng dài biǎo gòng tóng zhèng shì qiān shǔ le jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de quán qiú tàn jiǎn pái háng dòng xīn xié yì.
“Tại lễ bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại diện của gần 200 bên tham gia công ước đã cùng nhau chính thức ký kết thỏa thuận hành động giảm phát thải carbon toàn cầu mới có tính ràng buộc pháp lý.”
At the UN climate summit, nearly 200 parties officially signed a legally binding global agreement on carbon reduction.
深刻领悟“签署”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qiān shǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “签署” (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao) - THIÊM THỰ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "签署" (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “签署” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn