前台
入住
退房
房卡
Chủ đề: Khách sạn & Dịch vụ lễ tân • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khách sạn & Dịch vụ lễ tân (酒店管理与前台)

Check-in nhận phòng, thẻ khóa từ, phiếu ăn sáng buffet và gọi dịch vụ dọn phòng

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Khách sạn & Dịch vụ lễ tân
#1 Chủ đề Từ vựng

办理住宿登记请直接前往大堂正对面的酒店前台。

bàn lǐ zhù sù dēng jì qǐng zhí jiē qián wǎng dà táng zhèng duì miàn de jiǔ diàn qián tái 。

“Để làm thủ tục nhận phòng xin mời đến thẳng quầy lễ tân khách sạn đối diện sảnh lớn.”

#2 Chủ đề Từ vựng

游客凭有效身份证件在酒店前台顺利办理了入住手续。

yóu kè píng yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn zài jiǔ diàn qián tái shùn lì bàn lǐ le rù zhù shǒu xù 。

“Du khách xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ làm thủ tục nhận phòng thuận lợi tại lễ tân.”

#3 Chủ đề Từ vựng

客人将房卡归还前台后办结了退房手续。

kè rén jiāng fáng kǎ guī huán qián tái hòu bàn jié le tuì fáng shǒu xù 。

“Khách hàng gửi lại thẻ phòng cho quầy lễ tân rồi hoàn tất thủ tục trả phòng.”

#4 Chủ đề Từ vựng

将感应房卡贴近门锁听到滴声即可开门。

jiāng gǎn yìng fáng kǎ tiē jìn mén suǒ tīng dào dī shēng jí kě kāi mén 。

“Áp thẻ từ vào ổ khóa cửa nghe thấy tiếng bíp là có thể mở cửa phòng.”

#5 Chủ đề Từ vựng

我们为度蜜月的新婚夫妇预订了一间舒适的海景大床房。

wǒ men wèi dù mì yuè de xīn hūn fū fù yù dìng le yì jiān shū shì de hǎi jǐng dà chuáng fáng 。

“Chúng tôi đã đặt một phòng giường đôi view biển thoải mái cho cặp vợ chồng mới cưới hưởng tuần trăng mật.”

#6 Chủ đề Từ vựng

两位结伴出差的同事选择了配备两张单人床的标准双人房。

liǎng wèi jié bàn chū chāi de tóng shì xuǎn zé le pèi bèi liǎng zhāng dān rén chuáng de biāo zhǔn shuāng rén fáng 。

“Hai đồng nghiệp cùng đi công tác đã chọn phòng tiêu chuẩn hai giường đơn tiện lợi.”

#7 HSK 6 Danh từ

国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。

Guó jiā quán miàn guī fàn gòng xiǎng jīng jì yǔ hù lián wǎng zū lìn píng tái yā jīn jiān guǎn zhì dù, shí xíng dì sān fāng zī jīn cún guǎn, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě hé fǎ zī jīn ān quán.

“Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
客房服务
kè fáng fú wù KHÁCH PHÒNG PHỤC VỤ

dịch vụ buồng phòng khách sạn

拨打内线电话即可让客房服务人员送来额外的毛巾。

bō dǎ nèi xiàn diàn huà jí kě ràng kè fáng fú wù rén yuán sòng lái é wài de máo jīn 。

“Bấm điện thoại nội bộ là có thể nhờ nhân viên buồng phòng mang thêm khăn tắm lên.”

#9 Chủ đề Từ vựng
退房时间
tuì fáng shí jiān THOÁI PHÒNG THỜI GIAN

giờ trả phòng quy định

请注意本酒店规定的每日最迟退房时间为中午十二点整。

qǐng zhù yì běn jiǔ diàn guī dìng de měi rì zuì chí tuì fáng shí jiān wèi zhōng wǔ shí èr diǎn zhěng 。

“Xin quý khách lưu ý giờ trả phòng muộn nhất hàng ngày theo quy định của khách sạn là mười hai giờ trưa.”

#10 Chủ đề Từ vựng
早餐券
zǎo cān quàn TẢO XAN KHOÁN

phiếu ăn sáng buffet

凭入住时发放的早餐券可以去二楼餐厅享用自助早餐。

píng rù zhù shí fā fàng de zǎo cān quàn kě yǐ qù èr lóu cān tīng xiǎng yòng zì zhù zǎo cān 。

“Dùng phiếu ăn sáng phát khi nhận phòng có thể lên nhà hàng tầng hai thưởng thức buffet sáng.”

#11 Chủ đề Từ vựng
行李寄存
xíng li jì cún HÀNH LÝ KÝ TỒN

dịch vụ gửi giữ hành lý

退房后您可以把大件箱包免费办理行李寄存手续。

tuì fáng hòu nín kě yǐ bǎ dà jiàn xiāng bāo miǎn fèi bàn lǐ xíng li jì cún shǒu xù 。

“Sau khi trả phòng bạn có thể gửi vali hành lý cồng kềnh miễn phí tại quầy giữ đồ.”

Bộ: 行 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

为了赶早班飞机他向前台预约了早晨六点的电话叫醒服务。

wèi le gǎn zǎo bān fēi jī tā xiàng qián tái yù yuē le zǎo chén liù diǎn de diàn huà jiào xǐng fú wù 。

“Để kịp chuyến bay sáng sớm anh ấy đã đăng ký dịch vụ gọi báo thức lúc sáu giờ sáng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →